Chủ điểm tháng:

Ngày hội Bé vui đến trường

Thư viện ảnh

Ảnh liên kết

Thông tin truy cập

Đang xem: 5
Tất cả: 19188718
Ba công khai
Ba công khai HKII

Biểu mẫu 01

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPVL

TRƯỜNG MẦM NON 2

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- Nhà trường cung cấp đạt: 70 -80 % ( 651 - 800 Kcal)/ ngày

+ Gia đình cần cung cấp: 20- 30 % ( 200- 279 Kcal)/ ngày

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3lần/năm.

-Trẻ đạt sức khỏe bình thường của lứa tuổi : 100 %.

- Trẻ suy dinh dưỡng thể cân nặng và thấp còi 0 %.

- Trẻ thừa cân 0 %.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- Đảm bảo VSATTP.

- 90% trẻ đạt các mục tiêu đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 85 % có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 95 % nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.

- 90 % Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi

 

 

 

- Nhà trường cung cấp đạt: 70 -80% ( 861 -1056 Kcal)/ ngày.

 + Gia đình cần cung cấp: 20 - 30 % ( 264 - 369 Kcal)/ ngày

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3lần/năm.

 -Trẻ đạt sức khỏe bình thường  của lứa tuổi : 99 %.

- Trẻ suy dinh dưỡng thể cân nặng và thấp còi 0 %.

- Trẻ thừa cân 1 %.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.  

- Đảm bảo VSATTP.

- Phấn đấu 95% trẻ đạt các mục tiêu đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 95% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.

- 95 % Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 94% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

- 100% trẻ mẫu giáo Lá nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ.

 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN theo TT 28 sửa đổi sau quan điểm "Lấy trẻ làm trung tâm", qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

 

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN theo TT 28 sửa đổi sau quan điểm "Lấy trẻ làm trung tâm", qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

+ Có đủ trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi phục vụ giảng dạy, ăn uống, sinh hoạt chăm sóc nuôi dưỡng trẻ.

+ Đầu tư khâu làm đồ dùng dạy học. Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy.

 - 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo mục tiêu phát triển trẻ em 5 tuổi.

+ Tham gia các hội thi, tổ chức trò chơi dân gian, tổ chức trẻ tham quan... Đánh giá trẻ đúng chuẩn từng độ tuổi.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- Phát triển tốt theo 4 lĩnh vực (thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm xã hội).

- Phát triển thể chất :

+ Tốt : 98% ; Khá: 2 %

- Phát triển nhận thức :

+ Tốt : 90 %; Khá: 10 %

- Phát triển ngôn ngữ :

+ Tốt: 90 %;  Khá: 5 %

- Phát triển tình cảm xã hội : 

+ Tốt : 98 %; Khá: 2 %

- Phát triển thẩm mỹ :

+ Tốt: 95 %; Khá: 5%

 

- Phát triển tốt theo 5 lĩnh vực (thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, thẩm mỹ, tình cảm xã hội).

- Phát triển thể chất :

+ Tốt : 98% ; Khá: 2 %

- Phát triển nhận thức :

+ Tốt : 96 %; Khá: 4 %

- Phát triển ngôn ngữ :

+ Tốt: 98 %;  Khá: 2 %

- Phát triển tình cảm xã hội :       

+ Tốt : 99  %; Khá: 2 %

- Phát triển thẩm mỹ :

+ Tốt: 97 %; Khá: 3 %

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Thực hiện chế độ miễn giảm học phí theo Nghị quyết Số: 129/2018/NQ-HĐND; ngày 06 tháng 7 năm 2018 Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn  tỉnh Vĩnh Long, năm học 2018 – 2019;

 

 

 - Thực hiện chế độ miễn giảm học phí theo Nghị quyết Số: 129/2018/NQ-HĐND; ngày 06 tháng 7 năm 2018 Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn  tỉnh Vĩnh Long, năm học 2018 – 2019;

- Thực hiện hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ ăn trưa cho đối tượng cận nghèo, hộ nghèo 3- 5 tuổi

- Khám sức khỏe 2 lần trong năm.

- Cân đo theo biểu đồ hàng tháng, quí. Đảm bảo an toàn cho trẻ.

 

 

 

 

 

 

Phường 2, ngày 24 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

Nguyễn Thị Diệu Hiền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 02

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPVL

TRƯỜNG MẦM NON 2

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

196

 

03

27

50

53

63

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

196

 

03

27

50

53

63

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

196

 

03

27

50

53

63

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

196

 

03

27

50

53

63

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

196

 

03

27

50

53

63

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Strẻ cân nặng bình thường

194

 

03

27

50

53

61

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

0

 

 

 

 

 

 

3

Strẻ có chiều cao bình thường

196

 

03

27

50

53

63

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

0

 

 

 

 

 

 

5

Số trẻ thừa cân, béo phì

02

 

 

 

 

 

02

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

30

 

03

27

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

166

 

 

 

50

53

63

 

 

Phường 2, ngày 20 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Nguyễn Thị Diệu Hiền

 

Biểu mẫu 03

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPVL

TRƯỜNG MẦM NON 2

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2018-2019

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

12

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

09

-

1

Phòng học kiên cố

09

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

635,8

 3,59

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

178,2

 1,01

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

359,33

1,99  

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

74,22

0,42 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

98,96

0,56 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

60,68

0,34 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

824

824/6

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

89

 89/3

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

8

8/1

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 

 

1

Máy vi tính

8

8/9

2

Máy in

8

8/9

3

Máy chiếu

1

1/9

4

Bộ âm thanh ngoài trời

1

1/9

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm(lớp)

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

12,6

74,22

 

0,42

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

 

XIV

Kết nối internet

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

 

XVI

Tường rào xây

 

 

 

 

Phường 2, ngày 24 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

Nguyễn Thị Diệu Hiền

 

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPVL

TRƯỜNG MẦM NON 2

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Đạt

Không

Đạt

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

35

 

 

14

7

2

12

9

8

5

0

4

17

 

I

Giáo viên

18

 

 

11

6

1

 

7

8

3

0

1

17

 

1

Nhà trẻ

4

 

 

1

2

1

 

2

2

 

 

 

4

 

2

Mẫu giáo

14

 

 

10

4

 

 

5

6

3

0

1

13

 

II

Cán bquản lý

3

 

 

3

 

 

 

1

 

2

 

3

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

   1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

1

 

1

 

2

 

 

III

Nhân viên

14

 

 

 

1

2

11

1

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

13

 

 

 

 

2

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 2, ngày 24 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

Nguyễn Thị Diệu Hiền

 

Quay lại In bài viết

Các tin liên quan

Tin mới đăng

Thông báo

Văn bản mới

 Biểu 2 [01/12/2017] 

Videp clip

Thăm dò ý kiến

Website liên kết